1. Xây dựng Thừa Thiên Huế xứng tầm là một trong những trung tâm lớn của cả nước về giáo dục và đào tạo đa ngành, đa lĩnh vực, chất lượng cao; gắn với tổng kết việc thực hiện Kết luận 90-KL/TU, ngày 18/4/2014 của Tỉnh ủy; việc thực hiện Nghị quyết Trung ương 8 (khóa XI) về đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục và đào tạo, đáp ứng yêu cầu công nghiệp hóa, hiện đại hóa trong điều kiện kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa và hội nhập quốc tế (Đã hoàn thành).        2. Quy định mức chi cho công tác tổ chức kỳ thi trung học phổ thông, thi tuyển vào các lớp đầu cấp phổ thông, thi học sinh giỏi và các kì thi tập trung cấp tỉnh, tập huấn cho học sinh giỏi để dự thi quốc gia (Đã hoàn thành).        3. Chính sách phát triển giáo dục mầm non trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.        4. Xây dựng trường trung học phổ thông chuyên Quốc học Huế trở thành điểm sáng về chất lượng giáo dục trong sự nghiệp đổi mới về căn bản, toàn diện giáo dục Việt Nam.        5. Phát triển giáo dục và đào tạo giai đoạn 2021-2030 và định hướng đến năm 2045.        6. Đào tạo, bồi dưỡng nhà giáo và cán bộ quản lý ngành Giáo dục và Đào tạo tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2021-2025 tầm nhìn 2030.        7. Chính sách phát triển giáo dục mầm non trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế        8. Phát triển giáo dục vùng dân tộc tỉnh Thừa Thiên Huế        9. Xây dựng trường đạt kiểm định chất lượng giáo dục và đạt chuẩn quốc gia giai đoạn 2021-2025 (Đã hoàn thành).       

Trung tâm ngoại ngữ MP

Giám đốc: Nguyễn Thị Hồng
Địa chỉ: Tổ dân phố Thanh Chữ, thị xã Hương Trà Số điện thoại: 0988160663
Email: happytran290511@gmail.com Fax:
Quyết định thành lập số: 740/QĐ-SGDĐT ngày 04/05/2018
Quyết định cấp phép hoạt động số: 1245/QĐ-SGDĐT ngày 05/09/2018
Quyết định công nhận Giám đốc số: ngày  (Quyết định hết hiệu lực)
Quyết định công nhận Phó Giám đốc số: ngày  (Quyết định hết hiệu lực)

Năm 2019

A. Danh sách cán bộ quản lý, giáo viên, nhân viên

STTHọ và TênChức vụTrình độ đào tạoChuyên ngànhQuốc tịch
1Nguyễn Thị Hồng Giám đốcĐại họcSư phạm Tiếng AnhViệt Nam
2Nguyễn Thị XuyếnGiáo viênĐại họcSư phạm Tiếng AnhViệt Nam
3Nguyễn Thị Thuyến Giáo viênĐại họcSư phạm Tiếng AnhViệt Nam
4Trần Thị ThủyGiáo viênĐại họcSư phạm Tiếng AnhViệt Nam
5Hoàng Thảo ThủyGiáo viênĐại họcSư phạm Tiếng AnhViệt Nam
6Nguyễn Thị HòaGiáo viênĐại họcSư phạm Tiếng AnhViệt Nam
7Đỗ Thị Ngọc ÁnhGiáo viênĐại họcSư phạm Tiếng AnhViệt Nam
8Nguyễn Thị HuyềnNhân viênĐại họcChuyên ngành khácViệt Nam

B. Danh sách các khoá học, số lớp học, số học viên

STTTên khoá họcMức học phí/khoá (VNĐ)Số nhóm/lớpSố học viên
1Tiếng Anh thiếu nhi25016
2Tiếng Anh thiếu nhi250110
3Tiếng Anh thiếu nhi25019
4Tiếng Anh thiếu nhi25018
5Tiếng Anh thiếu nhi ( HS có hoàn cảnh khó khăn) 0225
6Tiếng Anh thiếu nhi250110

«- Quay lại danh sách